Trong tuần 9, khu vực có chỉ số tăng giá nhiều nhất vẫn các nhóm dự án An Phú, An Khánh, P.Bình Trị Đông (Thủ Thiêm, Văn Minh, Thạnh Mỹ Lợi...), và nhóm dự án Him Lam với mức tăng từ 0,5% - 1,1%
QUẬN 2 NHÓM DỰ ÁN: Đô thị mới An Phú- An Khánh
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
An Hòa |
Căn hộ |
75- 95- 100m² |
18 -› 20 |
0 |
0% |
|
An Phú- An Khánh |
Căn hộ |
141.6m² |
24 -› 25 |
0 |
0% |
|
An Thịnh |
Căn hộ |
86- 110m² |
24 -› 26 |
0 |
0% |
|
Bình Minh |
Căn hộ |
95- 108m² |
19 -› 21 |
0 |
0% |
|
Cantavil |
Căn hộ |
98- 140m² |
31 -› 36.3 |
0 |
0% |
|
Estella |
Căn hộ |
105- 126- 147m² |
30 -› 32 |
0 |
0% |
|
An Cư |
Căn hộ |
98- 105m² |
24 -› 25.2 |
0 |
0% |
|
An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4x20m, 5x20m |
32 -› 34.5 |
0.4 -› 0.1 |
1.3% -› 0.3% |
|
Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
31.5 -› 35.9 |
0.3 -› 0.2 |
1% -› 0.6% |
|
An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4x20m, 5x20m |
36.9 -› 44.5 |
0.2 -› 0.2 |
0.5% -› 0.4% |
|
Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
42.7 -› 44.6 |
0.2 -› 0.1 |
0.5% -› 0.2% |
|
Estella |
Penthouse |
|
41 -› 43 |
0 |
0% |
|
Cantavil |
Penthouse |
|
41 -› 43.5 |
0 |
0% |
|
Bình Minh |
Penthouse |
|
19 -› 22 |
0 |
0% |
|
An Cư |
Penthouse |
|
26 -› 28 |
0 |
0% |
|
An Hòa |
Penthouse |
|
22 -› 24 |
0 |
0% |
|
An Phú- An Khánh |
Penthouse |
|
25.7 -› 27 |
0 |
0% |
|
An Thịnh |
Penthouse |
|
27 -› 29 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình Trưng Đông
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Thủ Thiêm Stars |
Căn hộ |
86- 100- 115m² |
18 -› 21.2 |
0 |
0% |
|
Thịnh Vượng |
Căn hộ |
76- 183m² |
19 -› 21.5 |
0 |
0% |
|
Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20, 7x20m |
13.8 -› 15.4 |
0.1 -› 0.1 |
0.7% -› 0.6% |
|
Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7x20m, 8x20m |
11.9 -› 14.3 |
0.2 -› 0.1 |
1.7% -› 0.7% |
|
Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 20m) |
6x20m, 7x20m |
16.9 -› 18.9 |
0.2 -› 0.2 |
1.2% -› 1.1% |
|
Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
7x20m, 8x20m |
14.5 -› 17.2 |
0.3 -› 0 |
2.1% -› 0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Thạnh Mỹ Lợi
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
20.9 -› 23.9 |
0.2 -› 0 |
1% -› 0% |
|
Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
26.8 -› 28 |
0.1 -› 0.1 |
0.4% -› 0.4% |
|
Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
160- 385m² |
26.5 -› 28.9 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.7% |
|
Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
108- 250m² |
28.9 -› 29.7 |
0.2 -› 0.1 |
0.7% -› 0.3% |
|
Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
8x20m |
26.7 -› 29.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.7% -› 1% |
|
Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 8x20m, 10x20m |
27.3 -› 30 |
0.4 -› 0.3 |
1.5% -› 1% |
|
Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7.5x18m |
25 -› 29 |
0.3 -› 0.3 |
1.2% -› 1% |
|
Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100- 140m² |
22 -› 25 |
0.3 -› 0.3 |
1.4% -› 1.2% |
|
Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
|
25 -› 27.7 |
0.1 -› 0.1 |
0.4% -› 0.4% |
|
Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
33.9 -› 37.1 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.5% |
|
Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 40m) |
8x20m, 8x20m |
35.3 -› 37.7 |
0.3 -› 0.2 |
0.8% -› 0.5% |
|
Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 40m) |
108- 250m² |
30.8 -› 34 |
0.2 -› 0.1 |
0.6% -› 0.3% |
|
Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 40m) |
5x20m |
34.8 -› 40.5 |
0.1 -› 0.3 |
0.3% -› 0.7% |
|
Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100- 140m² |
26.2 -› 33.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.6% |
|
Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
160- 385m² |
29.8 -› 35.9 |
0.1 -› 0.2 |
0.3% -› 0.6% |
|
Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 40m) |
7.5x18m |
36.8 -› 39.7 |
0.1 -› 0.2 |
0.3% -› 0.5% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Thảo Điền
NHÓM DỰ ÁN: P.An Khánh
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
40 -› 43.7 |
0.2 -› 0.2 |
0.5% -› 0.5% |
|
Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
54.9 -› 58 |
0.4 -› 0.2 |
0.7% -› 0.3% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình An
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
29.9 -› 33.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.7% -› 0.6% |
|
Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
36.9 -› 38.6 |
0.2 -› 0.1 |
0.5% -› 0.3% |
|
Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m |
45.9 -› 50.7 |
0.2 -› 0.2 |
0.4% -› 0.4% |
|
Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
34 -› 37.4 |
0.1 -› 0.2 |
0.3% -› 0.5% |
|
Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
41.7 -› 46.9 |
0.2 -› 0.2 |
0.5% -› 0.4% |
|
Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
5x20m |
53.8 -› 57.9 |
0.2 -› 0.2 |
0.4% -› 0.3% |
QUẬN 7 NHÓM DỰ ÁN: P.Phú Mỹ
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Phong
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
30 -› 33.2 |
0 |
0% |
|
Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
33 -› 36 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Quy
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hoàng Anh Gia Lai 1 |
Căn hộ |
77- 114m² |
19 -› 20 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Hưng
NHÓM DỰ ÁN: Khu Cảnh Đồi (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Mỹ Kim |
Biệt thự |
10x20m |
68 -› 73 |
0 |
0% |
|
Mỹ Khánh |
Căn hộ |
112- 118m² |
32.5 -› 36 |
0 |
0% |
|
Grand View |
Căn hộ |
112- 197m² |
42 -› 45 |
0 |
0% |
|
Panorama |
Căn hộ |
121- 196m² |
45 -› 50.5 |
0 |
0% |
|
Grand View |
Penthouse |
|
60 -› 63 |
0 |
0% |
|
Panorama |
Penthouse |
289m² |
56 -› 58 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu Hưng Gia- Hưng Phước (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hưng Thái |
Biệt thự |
7x18m |
75 -› 79 |
0 |
0% |
|
Sky Garden |
Căn hộ |
71- 81- 88- 91m² |
33 -› 35 |
0 |
0% |
|
Hưng Vượng |
Căn hộ |
58- 74- 94- 140m² |
27 -› 30 |
0 |
0% |
|
Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x18.5m |
66 -› 68 |
0 |
0% |
|
Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
6x18.5m |
84 -› 86 |
0 |
0% |
|
Sky Garden |
Penthouse |
265- 337m² |
25 -› 27 |
0 |
0% |
|
Hưng Vượng |
Penthouse |
240m² |
20 -› 23 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu Nam Viên (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Mỹ Thái |
Biệt thự |
7x18m |
72 -› 76 |
0 |
0% |
|
Riverside Residence |
Căn hộ |
|
40 -› 41 |
0 |
0% |
|
Nam Khang |
Căn hộ |
120- 121m² |
31 -› 34 |
0 |
0% |
|
Mỹ Viên |
Căn hộ |
95- 118m² |
31 -› 33 |
0 |
0% |
|
Mỹ Khang |
Căn hộ |
114- 124m² |
31 -› 34 |
0 |
0% |
QUẬN 8 NHÓM DỰ ÁN: P.7
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Phú Lợi |
Căn hộ |
74m² |
9.5 -› 10.6 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi - Sacomreal |
Căn hộ |
68m², 100m² |
15 -› 16 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4.5x20m |
10.5 -› 12.2 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4.5x20m |
15 -› 17.2 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi |
Penthouse |
|
9 -› 11 |
0 |
0% |
QUẬN 9 NHÓM DỰ ÁN: P.Hiệp Phú
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Richland Hill |
Căn hộ |
100- 120m² |
22 -› 25 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long A
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x20m |
13 -› 14.5 |
0 |
0% |
|
Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 7x20m |
17 -› 19 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long B
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 12x22m |
13.5 -› 15.5 |
0 |
0% |
|
Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 8x22m |
9 -› 11 |
0 |
0% |
|
Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
10 -› 11 |
0 |
0% |
|
Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 7x22m; 10x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 7x20m |
15 -› 16 |
0 |
0% |
|
Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 30m) |
6x22m, 8x22m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 12x22m |
15 -› 17 |
0 |
0% |
|
Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
HUYỆN Bình Chánh NHÓM DỰ ÁN: KDC 6A- Trung Sơn
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hồng Lĩnh Plaza |
Căn hộ |
65- 97m² |
19.6 -› 23.5 |
0 |
0% |
|
Hoàng Tháp |
Căn hộ |
50- 100m² |
22.5 -› 25.5 |
0 |
0% |
|
Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 10x20m |
40 -› 52 |
0 |
0% |
|
Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 10x20m |
52 -› 56.5 |
0 |
0% |
|
Hoàng Tháp |
Penthouse |
|
25 -› 26.5 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: KDC 6B
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x20m |
13.5 -› 14.5 |
0 |
0% |
|
Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100m², 200m² |
12.5 -› 18 |
0 |
0% |
|
Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 7x20m |
27 -› 30 |
0 |
0% |
|
Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100m², 200m² |
26.5 -› 29 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: X.Tân Kiên
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 4.5x20m |
6 -› 7 |
0 |
0% |
|
Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 20m) |
5x18m, 4.5x20m |
7 -› 8 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu 13 A- B- C- D- E
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
A View |
Căn hộ |
83- 110m² |
13 -› 14.5 |
0.2 -› 0 |
1.5% -› 0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Căn hộ |
55- 74m² |
12.8 -› 13.7 |
0.1 -› 0.2 |
0.8% -› 1.5% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Căn hộ |
63- 82m² |
13 -› 14 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Căn hộ |
60- 88m² |
14 -› 15.8 |
0 |
0% |
|
13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
13.5 -› 15 |
0 |
0% |
|
13A |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x22m, 10x20m |
10.5 -› 12 |
0 |
0% |
|
13B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x18m, 8x18m |
17.2 -› 18.5 |
0.2 -› 0 |
1.2% -› 0% |
|
13C |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x17.5m, 5x20m |
15 -› 16.5 |
0 |
0% |
|
13A |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18.5m, 5x20m, 7x18m |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
|
13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x20m, 7x20m |
15.7 -› 16.8 |
0.2 -› 0 |
1.3% -› 0% |
|
13B |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
6x16.6m, 6x20m |
20 -› 21 |
0 |
0% |
|
13C |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x17.5m, 5x18m |
19 -› 20 |
0 |
0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Penthouse |
|
14 -› 16 |
0 |
0% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Penthouse |
165m² |
14.2 -› 16 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Penthouse |
166- 225m² |
15 -› 17 |
0 |
0% |
|
A View |
Penthouse |
|
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
A View |
Shop |
|
17 -› 19 |
0 |
0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Shop |
|
16 -› 17 |
0 |
0% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Shop |
118- 126m² |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Shop |
138m² |
17 -› 19 |
0 |
0% |
QUẬN Bình Tân NHÓM DỰ ÁN: P.An Lạc
|