|
Theo Vinaland, đã ba tuần liên tiếp giá nhà đất tại khu Đông TP.HCM gồm quận 2 và 9, riêng chỉ từ ngày 1 – 8.2, đã tăng giá khoảng 200 – 300 ngàn đồng/m2.
Cụ thể, giá đất nền tại dự án An Phú – An Khánh (quận 2) chào bán từ 31,4 – 44 triệu đồng/m2; dự án Thủ Đức House (quận 2) chào bán dao động 31 – 44,2 triệu đồng/m2...
 |
 |
| (Nguồn: Vinaland Invest) |
QUẬN 2 NHÓM DỰ ÁN: Đô thị mới An Phú- An Khánh
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
An Cư |
Căn hộ |
98- 105m² |
24 -› 25.2 |
0 |
0% |
|
An Hòa |
Căn hộ |
75- 95- 100m² |
18 -› 20 |
0 |
0% |
|
An Phú- An Khánh |
Căn hộ |
141.6m² |
24 -› 25 |
0 |
0% |
|
An Thịnh |
Căn hộ |
86- 110m² |
24 -› 26 |
0 |
0% |
|
Bình Minh |
Căn hộ |
95- 108m² |
19 -› 21 |
0 |
0% |
|
Cantavil |
Căn hộ |
98- 140m² |
31 -› 36.3 |
0 |
0% |
|
Estella |
Căn hộ |
105- 126- 147m² |
30 -› 32 |
0 |
0% |
|
An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4x20m, 5x20m |
31.4 -› 34.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.6% |
|
Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
31 -› 35.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.6% -› 0.8% |
|
An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4x20m, 5x20m |
36.5 -› 44 |
0.3 -› 0.3 |
0.8% -› 0.7% |
|
Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
42.1 -› 44.2 |
0.2 -› 0.3 |
0.5% -› 0.7% |
|
An Phú- An Khánh |
Penthouse |
|
25.7 -› 27 |
0 |
0% |
|
An Thịnh |
Penthouse |
|
27 -› 29 |
0 |
0% |
|
Estella |
Penthouse |
|
41 -› 43 |
0 |
0% |
|
Cantavil |
Penthouse |
|
41 -› 43.5 |
0 |
0% |
|
Bình Minh |
Penthouse |
|
19 -› 22 |
0 |
0% |
|
An Cư |
Penthouse |
|
26 -› 28 |
0 |
0% |
|
An Hòa |
Penthouse |
|
22 -› 24 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình Trưng Đông
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Thủ Thiêm Stars |
Căn hộ |
86- 100- 115m² |
18 -› 21.2 |
0 |
0% |
|
Thịnh Vượng |
Căn hộ |
76- 183m² |
19 -› 21.5 |
0 |
0% |
|
Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20, 7x20m |
13.5 -› 15.2 |
0.3 -› 0.2 |
2.2% -› 1.3% |
|
Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7x20m, 8x20m |
11.5 -› 14 |
0 -› 0.3 |
0% -› 2.1% |
|
Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 20m) |
6x20m, 7x20m |
16.5 -› 18.5 |
0.3 -› 0.2 |
1.8% -› 1.1% |
|
Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
7x20m, 8x20m |
14 -› 17.2 |
0.3 -› 0.3 |
2.1% -› 1.7% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Thạnh Mỹ Lợi
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
160- 385m² |
26 -› 28.5 |
0.3 -› 0.3 |
1.2% -› 1.1% |
|
Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
108- 250m² |
28.5 -› 29.5 |
0.3 -› 0.2 |
1.1% -› 0.7% |
|
Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
8x20m |
26.3 -› 28.9 |
0.3 -› 0.3 |
1.1% -› 1% |
|
Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 8x20m, 10x20m |
26.7 -› 29.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.7% -› 1% |
|
Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7.5x18m |
24.5 -› 28.5 |
0.3 -› 0.2 |
1.2% -› 0.7% |
|
Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100- 140m² |
21.5 -› 24.5 |
0.2 -› 0.2 |
0.9% -› 0.8% |
|
Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
20.5 -› 23.6 |
0.3 -› 0.2 |
1.5% -› 0.8% |
|
Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
26.5 -› 27.8 |
0.3 -› 0.3 |
1.1% -› 1.1% |
|
Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
|
24.7 -› 27.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.8% -› 1.1% |
|
Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
33.5 -› 36.7 |
0.3 -› 0.3 |
0.9% -› 0.8% |
|
Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 40m) |
108- 250m² |
30.4 -› 33.7 |
0.2 -› 0.3 |
0.7% -› 0.9% |
|
Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 40m) |
5x20m |
34.5 -› 40 |
0.3 -› 0.3 |
0.9% -› 0.8% |
|
Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100- 140m² |
25.8 -› 32.7 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.6% |
|
Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
160- 385m² |
29.5 -› 35.4 |
0.3 -› 0.2 |
1% -› 0.6% |
|
Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 40m) |
7.5x18m |
36.4 -› 39.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.5% -› 0.5% |
|
Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 40m) |
8x20m, 8x20m |
34.7 -› 37.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.5% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Thảo Điền
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
The Vista |
Căn hộ |
101- 139 m² |
30 -› 33 |
0 |
0% |
|
Thảo Điền River View |
Căn hộ |
105- 120m² |
27.5 -› 30 |
0 |
0% |
|
The Vista |
Penthouse |
|
40 -› 44.5 |
0 |
0% |
|
Thảo Điền River View |
Penthouse |
|
35 -› 37 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.An Khánh
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
39.5 -› 43.2 |
0.3 -› 0.2 |
0.8% -› 0.5% |
|
Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
54.5 -› 57.5 |
0.2 -› 0.2 |
0.4% -› 0.3% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình An
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
29.5 -› 32.7 |
0.3 -› 0.2 |
1% -› 0.6% |
|
Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
36.5 -› 38.2 |
0.3 -› 0.2 |
0.8% -› 0.5% |
|
Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m |
45.5 -› 50.2 |
0.3 -› 0.2 |
0.7% -› 0.4% |
|
Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
33.7 -› 37 |
0.2 -› 0.3 |
0.6% -› 0.8% |
|
Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
41.3 -› 46.5 |
0.3 -› 0.3 |
0.7% -› 0.6% |
|
Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
5x20m |
53.4 -› 57.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.4% -› 0.5% |
QUẬN 7 NHÓM DỰ ÁN: P.Phú Mỹ
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Biệt thự |
10x22m |
25.6 -› 28 |
0 |
0% |
|
Phú Mỹ |
Căn hộ |
77- 117m² |
22 -› 23.5 |
0 |
0% |
|
Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x22m |
31 -› 33 |
0 |
0% |
|
ADC |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m |
22.5 -› 25 |
0 |
0% |
|
Phú Mỹ- Chợ Lớn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
19.3 -› 20 |
0 |
0% |
|
Phú Mỹ ven sông |
Đất nền (lộ giới 10- 14m) |
5x18m |
18 -› 21 |
-0.3 -› 0 |
-1.7% -› 0% |
|
Phú Mỹ ven sông |
Đất nền (lộ giới 20m) |
5x18m |
22 -› 24 |
-0.2 -› 0 |
-0.9% -› 0% |
|
Phú Mỹ- Chợ Lớn |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
24 -› 25 |
0 |
0% |
|
Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 30m) |
6x22m |
38 -› 41 |
0 |
0% |
|
ADC |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m |
37.5 -› 44 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Phong
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
30 -› 33.2 |
0 |
0% |
|
Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
33 -› 36 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Quy
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hoàng Anh Gia Lai 1 |
Căn hộ |
77- 114m² |
19 -› 20 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Hưng
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hoàng Anh Gia Lai 2 |
Căn hộ |
118- 187.6m² |
16 -› 19.5 |
0 |
0% |
|
Him Lam - Kênh Tẻ |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 10x20m |
45 -› 48 |
0 |
0% |
|
Him Lam - Kênh Tẻ |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m |
70 -› 80 |
0 |
0% |
|
Hoàng Anh Gia Lai 2 |
Penthouse |
|
16 -› 17 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu Cảnh Đồi (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Mỹ Kim |
Biệt thự |
10x20m |
68 -› 73 |
0 |
0% |
|
Mỹ Khánh |
Căn hộ |
112- 118m² |
32.5 -› 36 |
0 |
0% |
|
Grand View |
Căn hộ |
112- 197m² |
42 -› 45 |
0 |
0% |
|
Panorama |
Căn hộ |
121- 196m² |
45 -› 50.5 |
0 |
0% |
|
Grand View |
Penthouse |
|
60 -› 63 |
0 |
0% |
|
Panorama |
Penthouse |
289m² |
56 -› 58 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu Hưng Gia- Hưng Phước (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hưng Thái |
Biệt thự |
7x18m |
75 -› 79 |
0 |
0% |
|
Sky Garden |
Căn hộ |
71- 81- 88- 91m² |
33 -› 35 |
0 |
0% |
|
Hưng Vượng |
Căn hộ |
58- 74- 94- 140m² |
27 -› 30 |
0 |
0% |
|
Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x18.5m |
66 -› 68 |
0 |
0% |
|
Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
6x18.5m |
84 -› 86 |
0 |
0% |
|
Sky Garden |
Penthouse |
265- 337m² |
25 -› 27 |
0 |
0% |
|
Hưng Vượng |
Penthouse |
240m² |
20 -› 23 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu Nam Viên (Phú Mỹ Hưng)
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Mỹ Thái |
Biệt thự |
7x18m |
72 -› 76 |
0 |
0% |
|
Riverside Residence |
Căn hộ |
|
40 -› 41 |
0 |
0% |
|
Nam Khang |
Căn hộ |
120- 121m² |
31 -› 34 |
0 |
0% |
|
Mỹ Viên |
Căn hộ |
95- 118m² |
31 -› 33 |
0 |
0% |
|
Mỹ Khang |
Căn hộ |
114- 124m² |
31 -› 34 |
0 |
0% |
QUẬN 8 NHÓM DỰ ÁN: P.7
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Phú Lợi |
Căn hộ |
74m² |
9.5 -› 10.6 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi - Sacomreal |
Căn hộ |
68m², 100m² |
15 -› 16 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4.5x20m |
10.5 -› 12.2 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4.5x20m |
15 -› 17.2 |
0 |
0% |
|
Phú Lợi |
Penthouse |
|
9 -› 11 |
0 |
0% |
QUẬN 9 NHÓM DỰ ÁN: P.Hiệp Phú
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Richland Hill |
Căn hộ |
100- 120m² |
22 -› 25 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long A
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x20m |
13 -› 14.5 |
0 |
0% |
|
Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 7x20m |
17 -› 19 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long B
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 12x22m |
13.5 -› 15.5 |
0 |
0% |
|
Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 8x22m |
9 -› 11 |
0 |
0% |
|
Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
10 -› 11 |
0 |
0% |
|
Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 7x22m; 10x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 7x20m |
15 -› 16 |
0 |
0% |
|
Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 30m) |
6x22m, 8x22m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 12x22m |
15 -› 17 |
0 |
0% |
|
Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
HUYỆN Bình Chánh NHÓM DỰ ÁN: KDC 6A- Trung Sơn
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Hồng Lĩnh Plaza |
Căn hộ |
65- 97m² |
19.6 -› 23.5 |
-0.2 -› 0 |
-1% -› 0% |
|
Hoàng Tháp |
Căn hộ |
50- 100m² |
22.5 -› 25.5 |
0 |
0% |
|
Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 10x20m |
40 -› 52 |
0 |
0% |
|
Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 10x20m |
52 -› 56.5 |
0 |
0% |
|
Hoàng Tháp |
Penthouse |
|
25 -› 26.5 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: KDC 6B
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x20m |
13.5 -› 14.5 |
0 |
0% |
|
Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100m², 200m² |
12.5 -› 18 |
0 |
0% |
|
Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 7x20m |
27 -› 30 |
0 |
0% |
|
Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100m², 200m² |
26.5 -› 29 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: X.Tân Kiên
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 4.5x20m |
6 -› 7 |
0 |
0% |
|
Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 20m) |
5x18m, 4.5x20m |
7 -› 8 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: Khu 13 A- B- C- D- E
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
A View |
Căn hộ |
83- 110m² |
12.8 -› 14.5 |
0 |
0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Căn hộ |
55- 74m² |
12.7 -› 13.5 |
0 |
0% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Căn hộ |
63- 82m² |
13 -› 14 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Căn hộ |
60- 88m² |
14 -› 15.8 |
0 |
0% |
|
13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
13.5 -› 15 |
-0.3 -› -0.3 |
-2.2% -› -2% |
|
13A |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x22m, 10x20m |
10.5 -› 12 |
0 |
0% |
|
13B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x18m, 8x18m |
16.8 -› 18.5 |
-0.2 -› 0 |
-1.2% -› 0% |
|
13C |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x17.5m, 5x20m |
15 -› 16.5 |
-0.2 -› 0 |
-1.3% -› 0% |
|
13A |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18.5m, 5x20m, 7x18m |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
|
13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x20m, 7x20m |
15.5 -› 16.8 |
-0.3 -› 0 |
-1.9% -› 0% |
|
13B |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
6x16.6m, 6x20m |
20 -› 21 |
0 |
0% |
|
13C |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x17.5m, 5x18m |
19 -› 20 |
0 |
0% |
|
A View |
Penthouse |
|
12 -› 14 |
0 |
0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Penthouse |
|
14 -› 16 |
0 |
0% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Penthouse |
165m² |
14.2 -› 16 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Penthouse |
166- 225m² |
15 -› 17 |
0 |
0% |
|
Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Shop |
118- 126m² |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
|
Conic Garden (Block A, B) |
Shop |
138m² |
16.8 -› 19 |
-0.2 -› 0 |
-1.2% -› 0% |
|
A View |
Shop |
|
17 -› 19 |
0 |
0% |
|
Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Shop |
|
16 -› 17 |
0 |
0% |
QUẬN Bình Tân NHÓM DỰ ÁN: P.An Lạc
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
An Lạc |
Căn hộ |
80- 96- 105m² |
9.5 -› 12 |
0 |
0% |
|
Hồ Học Lãm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4x16m, 6x14m, 4x20m |
14 -› 15 |
0 |
0% |
|
Hồ Học Lãm |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
4x16m, 4x14m, 4x20m |
15 -› 16 |
0 |
0% |
|
An Lạc |
Penthouse |
|
12 -› 13 |
0 |
0% |
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình Trị Đông B
|
Tên dự án |
Loại BDS |
Diện tích |
Giá chào bán (triệu đồng/m²) |
Tăng giảm so với tuần trước |
|
Triệu đồng/m² |
% |
|
Lê Thành |
Căn hộ |
50- 59- 68m² |
9.5 -› 10.7 |
0 |
0% |
|
Vĩnh Tường Tây SG |
Căn hộ |
90- 120m² |
10.5 -› 13.5 |
0 |
0% |
|
Ao Sen- Tên Lửa |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 10x20m |
11.5 -› 13 |
0 |
0% |
|
Ao Sen- Tên Lửa |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m |
36 -› 39 |
0 |
0% |
|
Lê Thành |
Penthouse |
|
11 -› 12 |
| |