Chỉ số giá đất, căn hộ tuần 4/2010
14:08' 1/2/2010
|
|
Theo nhiều nhà đầu tư thì mức giá từ 11,7 triệu đồng/m2 là mức giá có thể chấp nhận được đối với một dự án có vị trí tiếp giáp với nhiều công trình hạ tầng quan trọng như Đại lộ Đông Tây, Xa lộ Hà Nội...
|
| QUẬN 2 |
| NHÓM DỰ ÁN: Đô thị mới An Phú- An Khánh |
| An Cư |
Căn hộ |
98- 105m² |
24 -› 25.2 |
0 |
0% |
| An Hòa |
Căn hộ |
75- 95- 100m² |
18 -› 20 |
0 |
0% |
| An Phú- An Khánh |
Căn hộ |
141.6m² |
24 -› 25 |
0 |
0% |
| An Thịnh |
Căn hộ |
86- 110m² |
24 -› 26 |
0 |
0% |
| Bình Minh |
Căn hộ |
95- 108m² |
19 -› 21 |
0 |
0% |
| Cantavil |
Căn hộ |
98- 140m² |
31 -› 36.3 |
0 |
0% |
| Estella |
Căn hộ |
105- 126- 147m² |
30 -› 32 |
0 |
0% |
| An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4x20m, 5x20m |
31.2 -› 34 |
0.2 -› 0.1 |
0.6% -› 0.3% |
| Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
30.8 -› 35.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.6% |
| An Phú- An Khánh |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4x20m, 5x20m |
36.2 -› 43.7 |
0.2 -› 0.3 |
0.6% -› 0.7% |
| Thủ Đức House |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
10x20m, 7x18m, 8x20m |
41.9 -› 43.9 |
0.1 -› 0.5 |
0.2% -› 1.1% |
| An Cư |
Penthouse |
|
26 -› 28 |
0 |
0% |
| An Hòa |
Penthouse |
|
22 -› 24 |
0 |
0% |
| An Phú- An Khánh |
Penthouse |
|
25.7 -› 27 |
0 |
0% |
| An Thịnh |
Penthouse |
|
27 -› 29 |
0 |
0% |
| Estella |
Penthouse |
|
41 -› 43 |
0 |
0% |
| Cantavil |
Penthouse |
|
41 -› 43.5 |
0 |
0% |
| Bình Minh |
Penthouse |
|
19 -› 22 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình Trưng Đông |
| Thủ Thiêm Stars |
Căn hộ |
86- 100- 115m² |
18 -› 21.2 |
0 |
0% |
| Thịnh Vượng |
Căn hộ |
76- 183m² |
19 -› 21.5 |
0 |
0% |
| Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20, 7x20m |
13.2 -› 15 |
0.2 -› 0.2 |
1.5% -› 1.3% |
| Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7x20m, 8x20m |
11.5 -› 13.7 |
0.1 -› 0.1 |
0.9% -› 0.7% |
| Đông Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 20m) |
6x20m, 7x20m |
16.2 -› 18.3 |
0.2 -› 0.3 |
1.2% -› 1.6% |
| Bình Trưng Đông Cát Lái |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
7x20m, 8x20m |
13.7 -› 16.9 |
0.2 -› 0.2 |
1.5% -› 1.2% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Thạnh Mỹ Lợi |
| Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
20.2 -› 23.4 |
0.2 -› 0.2 |
1% -› 0.9% |
| Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
26.2 -› 27.5 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.7% |
| Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
160- 385m² |
25.7 -› 28.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.7% |
| Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
108- 250m² |
28.2 -› 29.3 |
0.2 -› 0.4 |
0.7% -› 1.4% |
| Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
8x20m |
26 -› 28.6 |
0.1 -› 0.2 |
0.4% -› 0.7% |
| Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 8x20m, 10x20m |
26.5 -› 29.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.8% -› 0.7% |
| Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
7.5x18m |
24.2 -› 28.3 |
0.2 -› 0.3 |
0.8% -› 1.1% |
| Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100- 140m² |
21.3 -› 24.3 |
0.3 -› 0.2 |
1.4% -› 0.8% |
| Cán bộ CNV Q.2 |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
|
24.5 -› 27.2 |
0 -› 0.2 |
0% -› 0.7% |
| Công nghiệp Sài Gòn |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
33.2 -› 36.4 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.5% |
| Thạnh Mỹ Lợi - Phú Nhuận |
Đất nền (lộ giới 40m) |
7.5x18m |
36.2 -› 39 |
0.2 -› 0.3 |
0.6% -› 0.8% |
| Thạnh Mỹ Lợi- Huy Hoàng |
Đất nền (lộ giới 40m) |
8x20m, 8x20m |
34.5 -› 37 |
0.3 -› 0.2 |
0.9% -› 0.5% |
| Văn Minh |
Đất nền (lộ giới 40m) |
108- 250m² |
30.2 -› 33.4 |
0.2 -› 0.2 |
0.7% -› 0.6% |
| Thế Kỷ 21 |
Đất nền (lộ giới 40m) |
5x20m |
34.2 -› 39.7 |
0.2 -› 0.2 |
0.6% -› 0.5% |
| Cụm 1 |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100- 140m² |
25.6 -› 32.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.8% -› 0.9% |
| Villa Thủ Thiêm |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
160- 385m² |
29.2 -› 35.2 |
0.3 -› 0.2 |
1% -› 0.6% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Thảo Điền |
| The Vista |
Căn hộ |
101- 139 m² |
30 -› 33 |
0 |
0% |
| Thảo Điền River View |
Căn hộ |
105- 120m² |
27.5 -› 30 |
0 |
0% |
| The Vista |
Penthouse |
|
40 -› 44.5 |
0 |
0% |
| Thảo Điền River View |
Penthouse |
|
35 -› 37 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.An Khánh |
| Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
39.2 -› 43 |
0.2 -› 0.3 |
0.5% -› 0.7% |
| Him Lam- Lương Định Của |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
6x22m, 8x20m, 10x20m |
54.3 -› 57.3 |
0.1 -› 0.3 |
0.2% -› 0.5% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình An |
| Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
29.2 -› 32.5 |
0.2 -› 0.3 |
0.7% -› 0.9% |
| Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
36.2 -› 38 |
0.2 -› 0.1 |
0.6% -› 0.3% |
| Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m |
45.2 -› 50 |
0.2 -› 0.3 |
0.4% -› 0.6% |
| Phú Nhuận EPCO |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
33.5 -› 36.7 |
0.3 -› 0.2 |
0.9% -› 0.5% |
| Sài Gòn 5 |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
41 -› 46.2 |
0.2 -› 0.2 |
0.5% -› 0.4% |
| Tân Hồng Uy |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
5x20m |
53.2 -› 57.2 |
0 -› 0.2 |
0% -› 0.3% | |
|
QUẬN 7 |
| NHÓM DỰ ÁN: P.Phú Mỹ |
| Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Biệt thự |
10x22m |
25.6 -› 28 |
-0.2 -› 0 |
-0.8% -› 0% |
| Phú Mỹ |
Căn hộ |
77- 117m² |
22 -› 23.5 |
0 |
0% |
| Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x22m |
31 -› 33 |
0 |
0% |
| ADC |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m |
22.5 -› 25 |
-0.2 -› 0 |
-0.9% -› 0% |
| Phú Mỹ- Chợ Lớn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
19.3 -› 20 |
0 |
0% |
| Phú Mỹ ven sông |
Đất nền (lộ giới 10- 14m) |
5x18m |
18.3 -› 21 |
-0.2 -› 0 |
-1.1% -› 0% |
| Phú Mỹ ven sông |
Đất nền (lộ giới 20m) |
5x18m |
22.2 -› 24 |
-0.1 -› 0 |
-0.5% -› 0% |
| Phú Mỹ- Chợ Lớn |
Đất nền (lộ giới 20- 40m) |
|
24 -› 25 |
0 |
0% |
| Phú Mỹ- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 30m) |
6x22m |
38 -› 41 |
0 |
0% |
| ADC |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m |
37.5 -› 44 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Phong |
| Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
30 -› 33.2 |
0 |
0% |
| Sadeco ven sông |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m, 6x15m |
33 -› 36 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Quy |
| Hoàng Anh Gia Lai 1 |
Căn hộ |
77- 114m² |
19 -› 20 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Tân Hưng |
| Hoàng Anh Gia Lai 2 |
Căn hộ |
118- 187.6m² |
16 -› 19.5 |
0 |
0% |
| Him Lam - Kênh Tẻ |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 10x20m |
45 -› 48 |
0 |
0% |
| Him Lam - Kênh Tẻ |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m |
70 -› 80 |
0 |
0% |
| Hoàng Anh Gia Lai 2 |
Penthouse |
|
16 -› 17 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: Khu Cảnh Đồi (Phú Mỹ Hưng) |
| Mỹ Kim |
Biệt thự |
10x20m |
68 -› 73 |
0 |
0% |
| Mỹ Khánh |
Căn hộ |
112- 118m² |
32.5 -› 36 |
0 |
0% |
| Grand View |
Căn hộ |
112- 197m² |
42 -› 45 |
0 |
0% |
| Panorama |
Căn hộ |
121- 196m² |
45 -› 50.5 |
0 |
0% |
| Grand View |
Penthouse |
|
60 -› 63 |
0 |
0% |
| Panorama |
Penthouse |
289m² |
56 -› 58 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: Khu Hưng Gia- Hưng Phước (Phú Mỹ Hưng) |
| Hưng Thái |
Biệt thự |
7x18m |
75 -› 79 |
0 |
0% |
| Sky Garden |
Căn hộ |
71- 81- 88- 91m² |
33 -› 35 |
0 |
0% |
| Hưng Vượng |
Căn hộ |
58- 74- 94- 140m² |
27 -› 30 |
0 |
0% |
| Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x18.5m |
66 -› 68 |
0 |
0% |
| Hưng Gia- Hưng Phước |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
6x18.5m |
84 -› 86 |
0 |
0% |
| Sky Garden |
Penthouse |
265- 337m² |
25 -› 27 |
0 |
0% |
| Hưng Vượng |
Penthouse |
240m² |
20 -› 23 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: Khu Nam Viên (Phú Mỹ Hưng) |
| Mỹ Thái |
Biệt thự |
7x18m |
72 -› 76 |
0 |
0% |
| Riverside Residence |
Căn hộ |
|
40 -› 41 |
0 |
0% |
| Nam Khang |
Căn hộ |
120- 121m² |
31 -› 34 |
0 |
0% |
| Mỹ Viên |
Căn hộ |
95- 118m² |
31 -› 33 |
0 |
0% |
| Mỹ Khang |
Căn hộ |
114- 124m² |
31 -› 34 |
0 |
0% | |
|
QUẬN 8 |
| NHÓM DỰ ÁN: P.7 |
| Phú Lợi |
Căn hộ |
74m² |
9.5 -› 10.6 |
0 |
0% |
| Phú Lợi - Sacomreal |
Căn hộ |
68m², 100m² |
15 -› 16 |
0 |
0% |
| Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4.5x20m |
10.5 -› 12.2 |
0 |
0% |
| Phú Lợi- Hai Thành |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
4.5x20m |
15 -› 17.2 |
0 |
0% |
| Phú Lợi |
Penthouse |
|
9 -› 11 |
0 |
0% | |
|
QUẬN 9 |
| NHÓM DỰ ÁN: P.Hiệp Phú |
| Richland Hill |
Căn hộ |
100- 120m² |
22 -› 25 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long A |
| Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x20m |
13 -› 14.5 |
0 |
0% |
| Bắc Rạch Chiếc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 7x20m |
17 -› 19 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Phước Long B |
| Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 12x22m |
13.5 -› 15.5 |
0 |
0% |
| Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 8x22m |
9 -› 11 |
0 |
0% |
| Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
10 -› 11 |
0 |
0% |
| Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 7x22m; 10x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
| Gia Hòa |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 7x20m |
15 -› 16 |
0 |
0% |
| Khang Điền |
Đất nền (lộ giới 30m) |
6x22m, 8x22m |
12 -› 14 |
0 |
0% |
| Nam Long- Q.9 |
Đất nền (lộ giới 30m) |
5x20m, 12x22m |
15 -› 17 |
0 |
0% |
| Hưng Phú |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18m, 6x20m, 7x20m |
12 -› 14 |
0 |
0% | |
|
HUYỆN Bình Chánh |
| NHÓM DỰ ÁN: KDC 6A- Trung Sơn |
| Hồng Lĩnh Plaza |
Căn hộ |
65- 97m² |
19.8 -› 23.5 |
0 -› 0.5 |
0% -› 2.1% |
| Hoàng Tháp |
Căn hộ |
50- 100m² |
22.5 -› 25.5 |
0 |
0% |
| Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 10x20m |
40 -› 52 |
0 |
0% |
| Trung Sơn |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 10x20m |
52 -› 56.5 |
0 |
0% |
| Hoàng Tháp |
Penthouse |
|
25 -› 26.5 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: KDC 6B |
| Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x20m |
13.5 -› 14.5 |
0 |
0% |
| Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100m², 200m² |
12.5 -› 18 |
0 |
0% |
| Đại Phúc |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 7x20m |
27 -› 30 |
0 |
0% |
| Intresco 6B |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
100m², 200m² |
26.5 -› 29 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: X.Tân Kiên |
| Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x18m, 4.5x20m |
6 -› 7 |
0 |
0% |
| Cienco 5 |
Đất nền (lộ giới 20m) |
5x18m, 4.5x20m |
7 -› 8 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: Khu 13 A- B- C- D- E |
| A View |
Căn hộ |
83- 110m² |
12.8 -› 14.5 |
0 |
0% |
| Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Căn hộ |
55- 74m² |
12.7 -› 13.5 |
0 |
0% |
| Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Căn hộ |
63- 82m² |
13 -› 14 |
0 |
0% |
| Conic Garden (Block A, B) |
Căn hộ |
60- 88m² |
14 -› 15.8 |
0 |
0% |
| 13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
|
13.8 -› 15.3 |
-0.2 -› -0.2 |
-1.4% -› -1.3% |
| 13A |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 7x22m, 10x20m |
10.5 -› 12 |
0.2 -› 0 |
1.9% -› 0% |
| 13B |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 7x18m, 8x18m |
17 -› 18.5 |
-0.2 -› 0 |
-1.2% -› 0% |
| 13C |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x17.5m, 5x20m |
15.2 -› 16.5 |
-0.2 -› 0 |
-1.3% -› 0% |
| 13A |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x18.5m, 5x20m, 7x18m |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
| 13E- Intresco |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x20m, 7x20m |
15.8 -› 16.8 |
-0.2 -› -0.2 |
-1.3% -› -1.2% |
| 13B |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
6x16.6m, 6x20m |
20 -› 21 |
0 |
0% |
| 13C |
Đất nền (lộ giới trên 40m) |
5x17.5m, 5x18m |
19 -› 20 |
0 |
0% |
| A View |
Penthouse |
|
12 -› 14 |
0 |
0% |
| Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Penthouse |
|
14 -› 16 |
0 |
0% |
| Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Penthouse |
165m² |
14.2 -› 16 |
0 |
0% |
| Conic Garden (Block A, B) |
Penthouse |
166- 225m² |
15 -› 17 |
-0.2 -› 0 |
-1.3% -› 0% |
| A View |
Shop |
|
17 -› 19 |
0 |
0% |
| Conic Đình Khiêm (Block A, B) |
Shop |
|
16 -› 17 |
0 |
0% |
| Conic Đông Nam Á (Block C, D, E) |
Shop |
118- 126m² |
16.5 -› 17.5 |
0 |
0% |
| Conic Garden (Block A, B) |
Shop |
138m² |
17 -› 19 |
0 |
0% | |
|
QUẬN Bình Tân |
| NHÓM DỰ ÁN: P.An Lạc |
| An Lạc |
Căn hộ |
80- 96- 105m² |
9.5 -› 12 |
0 |
0% |
| Hồ Học Lãm |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
4x16m, 6x14m, 4x20m |
14 -› 15 |
0 |
0% |
| Hồ Học Lãm |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
4x16m, 4x14m, 4x20m |
15 -› 16 |
0 |
0% |
| An Lạc |
Penthouse |
|
12 -› 13 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: P.Bình Trị Đông B |
| Lê Thành |
Căn hộ |
50- 59- 68m² |
9.5 -› 10.7 |
0 |
0% |
| Vĩnh Tường Tây SG |
Căn hộ |
90- 120m² |
10.5 -› 13.5 |
0 |
0% |
| Ao Sen- Tên Lửa |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m; 10x20m |
11.5 -› 13 |
0 |
0% |
| Ao Sen- Tên Lửa |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
5x20m, 10x20m |
36 -› 39 |
0 |
0% |
| Lê Thành |
Penthouse |
|
11 -› 12 |
0 |
0% |
| Vĩnh Tường Tây SG |
Penthouse |
|
11 -› 13 |
0 |
0% | |
|
HUYỆN Nhà Bè |
| NHÓM DỰ ÁN: X.Phú Xuân |
| Phú Xuân- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
6x20m, 15x20m |
9.5 -› 11 |
0 |
0% |
| Cotec Phú Xuân |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
5x20m, 10x23m |
7 -› 8 |
0 |
0% |
| Cotec Phú Xuân |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
5x20m, 10x23m |
8.5 -› 10 |
0 |
0% |
| Phú Xuân- Vạn Phát Hưng |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
6x20m, 15x20m |
12 -› 13.5 |
0 |
0% | |
|
NHÓM DỰ ÁN: X.Phước Kiển |
| Phú Hoàng Anh |
Căn hộ |
87- 129m² |
22 -› 30 |
0 |
0% |
| Hoàng Anh Gia Lai 3 |
Căn hộ |
98.9- 100- 121.4- 126.1m² |
18.7 -› 21 |
-0.1 -› 0 |
-0.5% -› 0% |
| Thanh Nhựt |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
108- 300m² |
8 -› 9.6 |
0 |
0% |
| Thái Sơn 1 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
120- 231m² |
13 -› 15 |
0 |
0% |
| Tân An Huy |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
120- 300m² |
27 -› 29 |
0 |
0% |
| Phước Kiển GĐ 1 |
Đất nền (lộ giới 10- 12m) |
100- 300m² |
18 -› 19.5 |
-0.1 -› 0 |
-0.6% -› 0% |
| Thái Sơn 1 |
Đất nền (lộ giới trên dưới 20m) |
120- 231m² |
15 -› 17 |
0 |
0% |
| Tân An Huy |
Đất nền (lộ giới 30- 40m) |
120- 300m² |
28 -› 30.5 |
0 |
0% |
| Hoàng Anh Gia Lai 3 |
Penthouse |
|
18 -› 19 |
0 |
0% | |