|
I. Giới thiệu chung:
Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Tân Thới Nhất (khu 2), quận 12 được Ủy ban nhân dân quận 12 phê duyệt theo quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 23.12.2008.
Đồ án quy hoạch chi tiết khu dân cư phường Tân Thới Nhất (khu 2 đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng năm 1999. Tuy nhiên, qua gần 10 năm thực hiện có nhiều điểm không còn phù hợp với thực tế, do tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh chóng đã thu hút nhiều dân cư từ các địa phương khác đến làm ăn sinh sống, làm thay đổi cấu trúc kinh tế - xã hội và các chỉ tiêu cơ cấu sử dụng đất của toàn quận.
Bên cạnh đó, việc khai thác sử dụng quỹ đất tại các khu vực cải tạo chỉnh trang đô thị chưa đạt hiệu quả mong muốn. Do đó, khu vực phường Tân Thới Nhất (khu 2), quận 12 cần phải tiến hành nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng cho phù hợp với định hướng phát triển kinh tế xã hội của quận và thành phố.
Mục tiêu cơ bản của đồ án là không xáo trộn lớn trong việc quy hoạch nhưng vẫn cải thiện điều kiện sinh hoạt cho người dân. Các nhóm dân cư bố trí hợp lý, mạng lưới công trình công cộng đảm bảo bán kính phục vụ, tạo được mỹ quan cho đô thị.
II. Vị trí:
Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
- Phía Đông Bắc giáp đường Trường Chinh (ranh giữa phường Tân Thới Nhất và phường Đông Hưng Thuận). - Phía Tây Bắc giáp đường Quốc lộ 1A (ranh giữa quận 12 và huyện Hóc Môn). - Phía Nam khu quy hoạch giới hạn bởi kênh Tham Lương và rạch Cầu Sa (ranh giữa quận 12 và quận Tân Phú, Bình Tân).. - Phía Bắc khu quy hoạch giới hạn bởi đường Phan Văn Hớn, giáp khu quy hoạch phần còn lại phường Tân Thới Nhất.
III. Quy mô:
Khu quy hoạch có diện tích 240 ha. Cơ cấu sử dụng đất được chia thành đất ở, đất công trình công cộng, đất công viên cây xanh-TDTT, đất giao thông… thể hiện qua bảng cân bằng đất đai dưới đây:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI:
|
STT |
Loại đất |
Diện tích
(ha) |
Tỷ lệ
(%) |
|
A |
Đất dân dụng |
183,40 |
|
|
1. |
Đất ở |
97,61 |
40,67 |
|
2. |
Đất công trình công cộng |
12,61 |
5,25 |
|
3. |
Đất giao thông đối nội |
48,69 |
20,29 |
|
4. |
Đất cây xanh |
24,49 |
10,21 |
|
B |
Đất ngoài dân dụng |
56,60 |
|
|
1. |
+ Đất giao thông đối ngoại |
12,49 |
5,20 |
|
2. |
+ Đất công nghiệp |
23,55 |
9,81 |
|
3. |
+ Đất sông rạch, mặt nước |
3,82 |
1,59 |
|
4. |
+ Đất tôn giáo |
0,79 |
0,33 |
|
5. |
+ Đất ga Depot Metro |
15,45 |
6,44 |
|
6. |
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật |
0,50 |
0,21 | | CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
STT |
Loại chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Chỉ tiêu QHKT |
|
1 |
Dân số dự kiến |
người |
38.900 |
|
2 |
Mật độ dân số |
Người/ha |
162 |
|
|
Mật độ xây dựng trung bình |
% |
30-35 |
|
3 |
Tầng cao xây dựng |
Tối đa |
Tầng |
15 |
|
Tối thiểu |
Tầng |
01 |
|
4 |
Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng |
m2/ng |
47,15 |
|
+ Đất ở |
m2/ng |
25,09 |
|
+ Đất CTCC |
m2/ng |
6,41 |
|
+ Đất cây xanh |
m2/ng |
6,3 |
|
+ Đất giao thông |
m2/ng |
10,38 | | IV. Bố cục phân khu chức năng:
a. Khu ở:
Giữ lại cải tạo, chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu (diện tích 16,91ha), dự kiến cải tạo mở rộng các tuyến đường và tiến hành song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật. Các khu đất trống chưa có hạ tầng kỹ thuật, đất xí nghiệp công nghiệp di dời chuyển thành đất hỗn hợp, sẽ xây khu dân cư mới (60,88ha), chung cư cao tầng (6,56ha) theo tiêu chuẩn của một khu ở văn minh, có các bãi đậu xe, các vườn hoa cây xanh tạo khoảng không gian thoáng mát.
Công trình công cộng (hạ tầng xã hội):
* Dự kiến 12,61 ha đất cho nhu cầu xây dựng các công trình công cộng:
- Khu giáo dục: phân bố đảm bảo bán kính phục vụ cho khu ở.
+ Trường mầm non: diện tích khoảng 0,7 ha. Mật độ xây dựng tối đa 35%. Tầng cao xây dựng tối đa 3 tầng. Hệ số sử dụng đất ≤ 1,2.
+ Trường tiểu học, trung học diện tích khoảng 2,25 ha. Mật độ xây dựng tối đa 35%. Tầng cao xây dựng tối đa 4 tầng. Hệ số sử dụng đất ≤ 1,4.
- Thương mại - dịch vụ: Bố trí dọc tuyến đường Phan Văn Hớn và Đ17 diện tích khoảng 0,53ha
Mật độ xây dựng tối đa 35%. Tầng cao xây dựng tối đa 5 tầng. Hệ số sử dụng đất ≤ 2.
- Y tế: Khoảng 0,57ha, ngoài ra dự kiến sẽ xây dựng các trạm y tế xen cài trong khu dân cư với diện tích khoảng 500m2/trạm.
Mật độ xây dựng tối đa 35%. Tầng cao xây dựng tối đa 5 tầng. Hệ số sử dụng đất ≤ 2.
- Khu hành chính: diện tích khoảng 0,55ha.
Mật độ xây dựng tối đa: 40%. Tầng cao xây dựng tối đa 5 tầng. Hệ số sử dụng đất ≤ 2.
- Các công trình hạ tầng xã hội khác: diện tích khoảng 8,01ha.
Mật độ xây dựng tối đa: 40%. Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng. Hệ số sử dụng đất: ≤ 2.
b. Khu công viên cây xanh:
Trong khu dân cư có 24,49 đất dành phát triển cây xanh trong đó: + Các công viên – TDTT tập trung cho toàn khu quy hoạch. + Trong khu dân cư sẽ tổ chức các vườn hoa nghỉ ngơi và trồng cây xanh dọc các trục đường.
c. Công nghiệp:
Giữ lại 23,55 ha đất của các cơ sở CN - TTCN không gây ô nhiễm.
V. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan và thiết kế đô thị:
- Khu dân cư được xác định là hiện hữu chỉnh trang thực hiện theo các quy định quản lý kiến trúc của cấp thẩm quyền; nhà ở thuộc các nhóm, khu nhà ở có quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 thực hiện theo quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Về chiều cao xây dựng công trình: thực hiện theo Quyết định số 100/2003/QĐ-UBND ngày 20.6.2003 của UBNDTP về qui định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật của sân bay Tân Sơn Nhất. Tuy nhiên, tùy theo định hướng phát triển không gian theo thiết kế đô thị tại từng khu vực, từng tuyến đường và từng địa điểm sẽ được cơ quan quản lý có thẩm quyền xem xét cụ thể.
- Về thiết kế đô thị: Định hướng và lập thiết kế đô thị dọc tuyến đường (trục động lực thương mại dịch vụ) và các khu vực đường QL 1A, Phan Văn Hớn. Với các loại nhà liên kế trong các khu ở hiện hữu, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc được xác định theo các quy định về quản lý kiến trúc đô thị hiện hành.
VI. Quy hoạch giao thông:
|
STT |
Tên đường |
Lộ giới
(m) |
Mặt cắt quy hoạch |
|
Hè phố
(m) |
Lòng đường (m) |
Hè phố
(m) |
|
1 |
Quốc lộ 1A |
120 |
11.5 |
97 |
11.5 |
|
2 |
Đường Trường Chinh |
60 |
12.5 |
35 |
12.5 |
|
3 |
Đường Phan Văn Hớn |
40 |
7 |
26 |
7 |
|
4 |
Đường Đ7 |
60 |
6 |
48 |
6 |
|
5 |
Đường Đ11, Đ13, Đ17 |
30 |
7.5 |
15 |
7.5 |
|
6 |
Đường Đ1A, Đ15 |
25 |
5 |
15 |
5 |
|
7 |
Đường Đ1, Đ2, Đ3, Đ16, Đ18, Đ21 |
20 |
4.75 |
10.5 |
4.75 |
|
8 |
Đường Đ4, Đ5, Đ8, Đ9, Đ12, Đ14, Đ19, Đ29 |
16 |
4 |
8 |
4 |
|
9 |
Đường Đ6, Đ10, Đ20, Đ22, Đ24, Đ25, Đ26, Đ27, Đ30, Đ31, Đ32A, Đ32B, Đ11A |
12 |
2.5 |
7 |
2.5 |
|
10 |
Đường Đ32 |
13 |
2.5 |
8 |
2.5 | | BẢNG THỐNG KÊ MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG
* Đọc và Download chitiết bản PDF tại đây
Theo Trung tâm thông tin quy hoạch
|