|
Giới thiệu chung:
Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghệ cao – giai đoạn 1 được Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt theo quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 16.3.2007.
Vị trí:
Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:
Khu vực điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghệ cao - giai đoạn 1 nằm giáp trục xa lộ Hà Nội, thuộc địa bàn các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn B và Long Thạnh Mỹ, quận 9.
Ranh giới khu vực điều chỉnh quy hoạch chi tiết được xác định như sau:
- Phía Đông, Đông Bắc: giáp trục đường Vành đai ngoài của TP - Phía Tây Bắc: giáp trục đường xa lộ Hà Nội - Phía Tây và Tây Nam: giáp khu dân cư - Phía Nam: giáp Khu công nghệ cao thực hiện giai đoạn 2
Quy mô:
Quy mô diện tích đất xây dựng điều chỉnh Khu công nghệ cao giai đoạn 1 khoảng 326,09224ha, tăng 11,89224 ha so với quy hoạch chi tiết đã được duyệt năm 2003 (314,2ha), là do điều chỉnh lộ giới tuyến đường Hà Nội và nút giao thông; tuyến đường Vành đai đi Nhơn Trạch – Đồng Nai, giữ lại khu di tích Bến Nọc và tăng quy mô khu tái định cư. Cơ cấu sử dụng đất các thành phần chức năng chính như sau:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI:
|
STT |
Mục đích sử dụng |
Quy hoạch chung duyệt năm 2003 |
Điều chỉnh QH chung năm 2006 |
|
|
|
Quy mô: 314,2 ha |
Quy mô: 326,09224ha |
|
|
|
Diện tích
(ha) |
Tỷ lệ (%) |
Diện tích
(ha) |
Tỷ lệ (%) |
|
A |
Đất khu công nghệ cao Tp. HCM |
|
|
|
|
|
1 |
Khu sản xuất công nghệ cao |
97,3 |
32,65 |
114,84 |
38,13 |
|
2 |
Khu nghiên cứu - phát triển và đào tạo - vườn ươm |
31,4 |
10,54 |
34,09 |
11,32 |
|
3 |
Khu quản lý - dịch vụ công nghệ cao |
28,3 |
9,50 |
20,76 |
6,89 |
|
|
- Trung tâm quản lý điều hành |
10,1 |
|
11,65 |
|
|
|
- Khu dịch vụ thương mại & hỗ trợ kỹ thuật |
18,2 |
|
9,11 |
|
|
4 |
Khu nhà ở |
23,5 |
7,89 |
33,62 |
11,16 |
|
|
- Dịch vụ công cộng khu ở |
4,3 |
|
6,57 |
|
|
|
- Khu ở chuyên gia |
19,2 |
|
27,05 |
|
|
5 |
Khu cây xanh - mặt nước |
55,8 |
18,72 |
55,11 |
18,30 |
|
6 |
Giao thông – bãi đậu xe KCNC |
57,5 |
19,30 |
42,30145 |
14,05 |
|
7 |
Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối |
4,2 |
1,41 |
0,42 |
0,14 |
|
|
Tổng cộng |
298 |
100,00 |
301,14145 |
100,00 |
|
B |
Đất của các dự án khác nằm trong ranh 913,1633ha |
16,2 |
|
24,95079 |
|
|
8 |
Khu tái định cư |
16,2 |
|
18,75765 |
|
|
9 |
Khu di tích Bến Nọc |
|
|
2,54557 |
|
|
10 |
Khu vực đường Hà Nội |
|
|
1,22844 |
|
|
11 |
Khu vực xử lý ranh đường vành đai đi Nhơn Trạch |
|
|
2,41913 |
|
|
|
Tổng cộng toàn khu |
314,2 |
|
326,09224 |
| | CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
|
Quy hoạch đã được duyệt năm 2003
|
Đề nghị điều chỉnh quy hoạch chung |
|
Khu chức năng |
Mật độ xây dựng (%) |
Tầng cao trung bình |
Hệ số sử dụng đất |
Mật độ xây dựng tối đa (%) |
Tầng cao tối thiểu |
Tầng cao tối đa |
Hệ số sử dụng đất |
|
Khu sản xuất công nghệ cao |
55 |
2 |
1,1 |
50 |
1 |
6 (25m) |
2,5 |
|
Khu nghiên cứu phát triển và đào tạo, vườn ươm |
35 |
3 |
0,75 |
30 |
1 |
16 (55m) |
3,0 |
|
Khu quản lý – dịch vụ công nghệ cao |
40 |
6 |
2,4 |
30 - 40 |
2 |
16 (55m)
|
3,0
|
|
Khu nhà ở |
30 |
2-5 |
0,6 - 1,5 |
30 - 35 |
1 |
16 (55m)
9 (35m) |
3,0
1,8 |
|
Khu cây xanh – mặt nước |
10 |
1 |
0,1 |
10 |
1 |
2 |
0,1 |
|
Khu hạ tầng KT đầu mối |
|
|
|
30 |
1 |
2 |
0,6 | | Quy hoạch giao thông:
+ Đường xa lộ Hà Nội (quốc lộ 52) có lộ giới 113,5m. + Đường Vành đai ngoài: - Đoạn từ nút giao trạm 2 – Lê Văn Việt: lộ giới 107m. - Đoạn còn lại: 120m. + Đường Lê Văn Việt: lộ giới 30m. + Đường D1 có lộ giới 50m với mặt cắt ngang như sau: 9m (hè phố) + 12m (mặt đường) + 7m (dải phân cách) + 12m (mặt đường) + 5m (hè phố). + Các tuyến đường khu vực, nội bộ có lộ giới: 16m ÷ 24m
* Xem và Download chi tiết toàn văn bản tại đây
Theo Trung tâm thông tin quy hoạch
|