RSS
Ngày 1 tháng 8 năm 2010
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghệ cao TP.HCM – giai đoạn 1
10:45' 27/11/2009

Giới thiệu chung:

Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu công nghệ cao – giai đoạn 1 được Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh  phê duyệt theo quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 16.3.2007. 

Vị trí:

Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch:

Khu vực điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghệ cao - giai đoạn 1 nằm giáp trục xa lộ Hà Nội, thuộc địa bàn các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn B và Long Thạnh Mỹ, quận 9.


Ranh giới khu vực điều chỉnh quy hoạch chi tiết được xác định như sau:

- Phía Đông, Đông Bắc: giáp trục đường Vành đai ngoài của TP
- Phía Tây Bắc: giáp trục đường xa lộ Hà Nội
- Phía Tây và Tây Nam: giáp khu dân cư
- Phía Nam: giáp Khu công nghệ cao thực hiện giai đoạn 2

Quy mô: 

Quy mô diện tích đất xây dựng điều chỉnh Khu công nghệ cao giai đoạn 1 khoảng 326,09224ha, tăng 11,89224 ha so với quy hoạch chi tiết đã được duyệt năm 2003 (314,2ha), là do điều chỉnh lộ giới tuyến đường Hà Nội và nút giao thông; tuyến đường Vành đai đi Nhơn Trạch – Đồng Nai, giữ lại khu di tích Bến Nọc và tăng quy mô khu tái định cư.  Cơ cấu sử dụng đất các thành phần chức năng chính như sau:  

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI: 

STT

Mục đích sử dụng

Quy hoạch chung duyệt năm 2003

Điều chỉnh QH chung năm 2006

Quy mô: 314,2 ha

Quy mô: 326,09224ha

Diện tích

(ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích

(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghệ cao Tp. HCM

1

Khu sản xuất công nghệ cao

97,3

32,65

114,84

38,13

2

Khu nghiên cứu - phát triển và đào tạo - vườn ươm

31,4

10,54

34,09

11,32

3

Khu quản lý - dịch vụ công nghệ cao

28,3

9,50

20,76

6,89

- Trung tâm quản lý điều hành

10,1

11,65

- Khu dịch vụ thương mại & hỗ trợ kỹ thuật

18,2

9,11

4

Khu nhà ở

23,5

7,89

33,62

11,16

- Dịch vụ công cộng khu ở

4,3

6,57

- Khu ở chuyên gia

19,2

27,05

5

Khu cây xanh - mặt nước

55,8

18,72

55,11

18,30

6

Giao thông – bãi đậu xe KCNC

57,5

19,30

42,30145

14,05

7

Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối

4,2

1,41

0,42

0,14

Tổng cộng

298

100,00

301,14145

100,00

B

Đất của các dự án khác nằm trong ranh 913,1633ha

16,2

24,95079

8

Khu tái định cư

16,2

18,75765

9

Khu di tích Bến Nọc

2,54557

10

Khu vực đường Hà Nội

1,22844

11

Khu vực xử lý ranh đường vành đai đi Nhơn Trạch

2,41913

Tổng cộng toàn khu

314,2

326,09224


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH KIẾN TRÚC 

Quy hoạch đã được duyệt năm 2003

Đề nghị điều chỉnh quy hoạch chung

Khu chức năng

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao trung bình

Hệ số sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất

Khu sản xuất công nghệ cao

 55

2

1,1

50

1

6 (25m)

2,5

Khu nghiên cứu phát triển và đào tạo, vườn ươm

35

3

0,75

30

1

16 (55m)

3,0

Khu quản lý – dịch vụ công nghệ cao

 40

6

2,4

30 - 40

2

16 (55m)

3,0

Khu nhà ở

30

2-5

0,6 - 1,5

30 - 35

1

16 (55m)

9 (35m)

3,0

1,8

Khu cây xanh – mặt nước

10

1

0,1

10

1

2

0,1

Khu hạ tầng KT đầu mối

30

1

2

0,6


Quy hoạch giao thông:

+ Đường xa lộ Hà Nội (quốc lộ 52) có lộ giới 113,5m.
+ Đường Vành đai ngoài: 
    - Đoạn từ nút giao trạm 2 – Lê Văn Việt: lộ giới 107m. 
    - Đoạn còn lại: 120m.
+ Đường Lê Văn Việt: lộ giới 30m.
+ Đường D1 có lộ giới 50m với mặt cắt ngang như sau: 9m (hè phố) + 12m (mặt đường) + 7m (dải phân cách) + 12m (mặt đường) + 5m (hè phố).
+ Các tuyến đường khu vực, nội bộ có lộ giới: 16m ÷ 24m

* Xem và Download chi tiết toàn văn bản tại đây

Theo Trung tâm thông tin quy hoạch

Các tin khác
MỖI TUẦN MỘT CON SỐ
5 triệu đồng/m2

Theo số liệu của một số công ty môi giới bất động sản tại khu Nam TPHCM, hiện giá đất nền một số dự án tại huyện Nhà Bè đã giảm nhiều so với vài tháng trước đây.

Trung bình giá đất nền các dự án dao động ở mức 4,2 triệu đồng - gần 7 triệu đồng/m2. Đơn cử như giá đất nền tại dự án Nhơn Đức hiện đang được giao dịch ở mức 4,5 triệu đồng - 5 triệu đồng/m2.

Nguồn: VIG Land

TIÊU ĐIỂM
Bảng tính vay
Bảng này giúp bạn tính toán số tiền bạn cần trả góp khi bạn vay ngân hàng
Số tiền phải trả hàng tháng
(theo phương pháp dư nợ giảm dần)
VNĐ
VNĐ
%
Tháng
năm
%/tháng
VNĐ